concurring opinion

Noun
  1. (luật) Ý kiến đồng thời. Một ý kiến do một thành viên tòa án đưa ra đồng tình với kết quả xét xử của một vụ việc, nhưng dựa trên lẽ riêng của mình để ủng hộ quyết định này.
concurring opinion
A judge writes a concurring opinion in her chambers.